Cầu Lam

Học thuật
Thân thiện
Cầu Lam

Cầu Lam bắc qua dòng sông nhỏ trong làng.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một cây cầu cổ: "Cầu Lam" tên gọi một cây cầu cụ thể, thường được biết đến với tên gọi khác "Lam Kiều". Đây một địa danh lịch sử hoặc văn hóa.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Du khách thường đến thăm Cầu Lam khi tới kinh đô Huế. (Du khách thường đến thăm Cầu Lam khi tới kinh đô Huế.)
    • Cầu Lam đã chứng kiến nhiều thăng trầm của lịch sử. (Cầu Lam đã chứng kiến nhiều thăng trầm của lịch sử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "qua Cầu Lam": đi ngang qua hoặc đến thăm địa điểm Cầu Lam.
    • Mỗi lần qua Cầu Lam, lòng tôi lại bồi hồi nhớ về quá khứ. (Mỗi lần qua Cầu Lam, lòng tôi lại bồi hồi nhớ về quá khứ.)
Biến thể từ liên quan
  • Lam Kiều (Danh từ riêng): Tên gọi khác của Cầu Lam.
    • Lam Kiều một di tích giá trị văn hóa lớn. (Lam Kiều một di tích giá trị văn hóa lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Lam Kiều: Tên gọi khác cùng chỉ một địa danh.
Lưu ý
  • "Cầu Lam" chủ yếu được sử dụng như một danh từ riêng để chỉ tên một cây cầu cụ thể, gắn liền với địa danh lịch sử. Từ này không các nghĩa phổ thông khác hay được sử dụng trong các cụm từ, thành ngữ phổ biến.
Cầu Lam

Cầu Lam bắc qua dòng sông nhỏ trong làng.

  1. Xem Lam Kiều